Trang chủ | Hỗ Trợ | Thanh Toán | Liên Hệ|

Hotline: 0966.62.62.62 - 0985.88.78.79

ĐIA CHỈ MUA SIM SỐ ĐẸP ĐÁNG TIN CẬY

Ý nghía các số trong sim số đẹp

Ý NGHĨA CÁC CON SỐ TRONG SIM ĐIỆN THOẠI

Sim điện thoại là tập hợp các số tự nhiên từ 0,1,..đến 9 với cách sắp xếp theo quy luật.

 Người la thường nói '' sông có khúc, người có lúc'', ''sống chết có số'', hay người phụ nự mang thai đến khi sinh đúng 9 tháng 10 ngày, nuôi cảnh con mọn '' 3 năm bú mớm'', tất cả các con số điêu gắn liền với cuốc sống thường ngày giông tư chung ta di giày, đi giép đều có số. Loài người ta trãi qua hàng tỷ năm, qua nhiều hình thái xã hội khác nhau tông hợp những quan niệm thể hiện qua văn hóa vật thể và phi vật thể đã tạo nên những công trĩnh kiến trúc lịch sử, những danh nhân, niền văn hóa, những công trình khoa học, những kiệt tác,.. tất cả đều được gắn với các con số. 

Và sim điện thoại cũng vậy là chuổi các dãy số tự nhiên xếp lại, và mỗi sim điện thoại là một số khác nhau, tuy theo sở thích của từng người mà họ chọn cho mình những số sim đẹp nhất, ý nghĩa nhất, mang nhiều vận may nhất cho người sử dụng nó.

Sau đây là ý nghĩa của từng số từ 0 đến 9 mời các bạn tham khảo để hỗ trợ tốt hơn trong qua tình chọn mua sim số đẹp.

Số 1: Còn gọi là số SINH
Số sinh đem lại sự mới mẻ, sinh ra một sức sống mới, một sinh linh mới,.. một điều tốt đẹp mới,..

Số 2:  Con số của sự cân bằng

Biểu hiện môt  đôi một cặp, con số thể hiện niềm hạnh phúc, điều thuận lợi công việc, số 2 thường được gắn với các sự kiên, lễ cưới, hội hè, sinh nhật,..

Số 3: Được ví là Tiền ( tiền trong tiền tài, tiền bạc) Con số thần bí

Con số 3 thì có nhiều quan niệm khác nhau, người xưa thường dùng các trạng thái, hình thể gắn với con số 3 như: Tam bảo ( Phật - Pháp - Tăng ), Tam giới ( Dục giới - Sắc giới - Vô sắc giới ), Tam thời ( Quá khứ - Hiện tại - Vị lai ), Tam vô lậu học ( Giới - Định - Tuệ ), Tam đa ( Đa phúc - Đa lộc - Đa thọ ), Tam tài ( Thiên - Địa - Nhân ).

Số 4:  Là số tử, một con số rất có nhiều quan điểm khác nhau.

Theo người Hoa thì số 4 là số tử, họ thường tránh số 4 bởi theo họ số 4 đem lại nhiều điều không tốt.

Số 5: Điều bí ẩn (5 là ngụ, cũng là số sinh )

Số 6: Là lộc. Theo người Hoa số 6 đem lại nhiều vận may cho con người.

Số 7: Số ấn tượng

Số 7 là thất, người Trung Hoa họ không thích số 4 và số 7. Theo họ 2 số này không đem lai vận may trong làm ăn.

Số 8: là bát - ý nghĩa phát.

Là con số may mắn, theo Trung Hoa 6 và số 8 là 2 số mạng lại nhiều vận may về tiền bạc, công danh cho con gười.

Số 9: Có ý nghĩa biểu hiện sức mạnh và quyền uy, trường tồn là số tự nhiên đơn lớn nhất.

 

Những quan niệm, những ý nghĩa các con số ghép lại với nhau.

569 = Phúc - Lộc - Thọ
227 = Vạn Vạn Tuế
15.16.18 = Mỗi năm - mỗi lộc - mỗi phát
18.18.18 = Mỗi năm 1 phát
19.19.19 = 1 bước lên trời
1102 : Độc nhất vô nhị
2204 = Mãi mãi không chết
6686 : Lộc lộc phát lộc
6868 : Lộc phát lộc phát
5555 : Sinh đường làm ăn
5656 : Sinh lộc sinh lộc
0578 : Không năm nào thất bát
1111 : Tứ trụ vững chắc
2626: Mãi lộc mãi lộc
2628: hái lộc hai phát
1368: Cả một đời lộc phát – KIM LÂU
1515: 2 cái rằm
1618: Nhất lộc nhất phát
8683: Phát lộc phát tài
52 39: tiền tài
92 79: tiền lớn tài lớn
39 37: tài trời
39 38: thần tài thổ địa
39 39: tài lộc
3333: Toàn tài
8386: phát tài phát lộc
8668: Phát lộc lộc phát
4648: Tứ lộc tứ phát
8888: Tứ phát
4078: Bốn mùa không thất bát
6666: Tứ lộc (nếu mà dân miền Tây gọi là 4 ông lục)
3468: Tài tử lộc phát
6578: 6 năm thất bát
6868: lộc phát lộc phát (sáu tấm sáu tấm)
1668: Càng ngày càng phát
8686: Phát lộc phát lộc
7308: Thất tài không phát
7939: Thần tài LỚN, Thần tài nhỏ
7838: Ông địa lớn, Ông địa nhỏ
7878 :thất bát, thất bát (ông địa)
2879: mãi phát tài
1102: Độc nhứt vô nhị
1122 : Một là một, hai là hai
6789: Sang bằng tất cả (sống bằng tình cảm)
6758 : sống bằng niềm tin
0607: Không xấu không bẩn
9991: Chửi cha chúng mày
9999: tứ cẩu
0378: Phong ba bão táp
8181: Phát 1 phát 1
3737: Hai ông trời
6028: Xấu kô ai táng
7762: bẩn bẩn xấu trai
0908: kô chín kô tái
8906: tái chín kô sụn
1110 (0111) = chết thảm (3 hương 1 trứng)
7749 = chết cực thảm
4953 = chết cực kỳ thê thảm
2204: Mãi mãi không chết
5555: Năm năm nằm ngủ (người thực vật)
4444: Tứ bất tử
8648 : trường sinh bất tử
0404 : ko chết ko chết
0808: Không tắm, không tắm (số của Cái bang)
0805: Không tắm, không ngủ (số của Tử tù)
3546: Ba năm bốn cháu
5505: Năm năm không ngủ
2306: Hai bà cháu
7777: Thất học, thất tình, thất nghiệp, thất đức
1111: 4 cây đèn cầy
1314: Trọn đời trọn kiếp
5031: Anh ko nhớ em
9898: Có tiền có tật
2412: 24 tháng 12 Noel
1920: Nhất chín nhì bù
3456 : Bạn bè nể sợ (B-B-N-S)
6789 : San bằng tất cả ( 6 - 7 - 8 - 9 : S - B - T - C ) hoặc Sống bằng tình cảm.
4078 : Số này dân làm ăn rất thích ý nghĩa của nó là bốn mùa làm ăn không thất bát
4444 : Tứ tử trình làng
7777 : Thất bát quanh năm
00 : trứng vịt
01 - 41 - 81 : con cá trắng
02 - 42 - 82 : ốc
03 - 43 - 83 : xác chết (con vịt)
04 - 44 - 84 : con công
05 - 45 - 85 : con trùng
06 - 46 - 86 : con cọp
07 - 47 - 87 : con heo
08 - 48 - 88 : con thỏ
09 - 49 - 89 : con trâu
10 - 50 - 90 : con rồng nằm
11 - 51 - 91 : con ***
12 - 52 - 92 : con ngựa
13 - 53 - 93 : con voi
14 - 54 - 94 : con mèo nhà
15 - 55 - 95 : con chuột
16 - 56 - 96 : con ong
17 - 57 - 97 : con hạc
18 - 58 - 98 : con mèo rừng
19 - 59 - 99 : con bướm
20 - 60 : con rết (con rít áh)
21 - 61 : Thuý Kiều
22 - 62 : bồ câu
23 - 63 : con khỉ
24 - 64 : con ếch
25 - 65 : con ó
26 - 66 : rồng bay
27 - 67 : con rùa
28 - 68 : con gà
29- 69: con lươn
30 - 70 : con cá đen
31 - 71 : con tôm
32 - 72 : con rắn
33 - 73 : con nhện
34 - 74 : con nai
35 - 75 : con dê
36 - 76 : bà vải
37 - 77 : ông trời
38 - 78 : ông địa
39 - 79 : thần tài
40 - 80 : ông táo

Chúc quý khách chọn mua được những sim điện thoại có nhiều ý nhất và mang lại nhiều máy mắn nhất cho mình trong cuộc sống.